reprover
/ri'pru:və/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reprover
/ri'pru:və/
danh từ
- người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, reproves.