Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

republicanize

/ri'pʌblikәnaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

republicanize

//

  • xem republicanise
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To change, as a state, into a republic; to republican principles; as, France was republicanized; to republicanize the rising generation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...