Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repudiation

/ri,pju:di'eiʃn/ phổ biến #18796
Biến thể từ repudiations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repudiation

/ri,pju:di'eiʃn/

danh từ

  • sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận
  • sự bỏ (vợ)
  • sự không công nhận, sự không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết)
  • sự quịt nợ, sự không thừa nhận (một món nợ công)
Định nghĩa tiếng Anh

n. rejecting or disowning or disclaiming as invalid n. refusal to acknowledge or pay a debt or honor a contract (especially by public authorities) n. the exposure of falseness or pretensions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...