Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repugnance

/ri'pʌgnəns/ GRE phổ biến #31519

Nghĩa thường dùng

sự ghê tởm, sự phản đối mạnh mẽ danh từ

“She felt a strong repugnance towards the idea.”Cô ấy cảm thấy sự ghê tởm với ý tưởng đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repugnance

/ri'pʌgnəns/

danh từ

  • sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm
  • sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn
    • the repugnance of (between) a couple: sự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. intense aversion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...