repugnance
/ri'pʌgnəns/ GRE phổ biến #31519
Nghĩa thường dùng
sự ghê tởm, sự phản đối mạnh mẽ
danh từ
“She felt a strong repugnance towards the idea.”Cô ấy cảm thấy sự ghê tởm với ý tưởng đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repugnance
/ri'pʌgnəns/
danh từ
- sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm
- sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn
- the repugnance of (between) a couple: sự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. intense aversion