Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repugnancy

/ri'pʌgnəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repugnancy

/ri'pʌgnəns/

danh từ

  • sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm
  • sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn
    • the repugnance of (between) a couple: sự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or condition of being repugnant; opposition; contrariety; especially, a strong instinctive antagonism; aversion; reluctance; unwillingness, as of mind, passions, principles, qualities, and the like.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...