Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repugnant

/ri'pʌgnənt/ GRE phổ biến #17964

Nghĩa thường dùng

Ghê tởm, đáng ghét tính từ

“I find it repugnant when people treat others poorly, as kindness is essential in society.”Tôi thấy ghê tởm khi mọi người đối xử tệ với nhau, vì lòng tốt là điều cần thiết trong xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repugnant

/ri'pʌgnənt/

tính từ

  • gớm, ghét, không ưa
    • to be repugnant to someone: ghét người nào
  • đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm
  • chống lại, ngang bướng
    • a mind repugnant to reason: đầu óc ngang bướng không chịu theo lẽ phải
  • mau thuẫn với, không hợp với, xung khắc với
Định nghĩa tiếng Anh

s offensive to the mind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...