Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repulsion

/'ri'pʌlʃn/ GRE phổ biến #24076
Biến thể từ repulsions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repulsion

/'ri'pʌlʃn/

danh từ

  • sự ghét, sự ghê tởm
  • (vật lý) lực đẩy
    • nuclear repulsion: lực đẩy hạt nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the force by which bodies repel one another n. the act of repulsing or repelling an attack; a successful defensive stand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...