Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repurchase

/ri:'pә:tʃәs/ phổ biến #28048
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repurchase

//

* ngoại động từ
  • mua lại* danh từ
  • vật mua lại, sự mua lại
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of purchasing back something previously sold v buy what had previously been sold, lost, or given away

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...