Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repurpose

/ˌriːˈpɜːr.pəs/

Nghĩa thường dùng

tái sử dụng nội dung (cho kênh/định dạng khác) động từ

“They repurposed the webinar into a blog post and infographic.”Họ tái sử dụng webinar thành bài blog và infographic.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tái sử dụng nội dung (cho kênh/định dạng khác)

ví dụ

They repurposed the webinar into a blog post and infographic. — Họ tái sử dụng webinar thành bài blog và infographic.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...