reroute
Nghĩa thường dùng
“The flight was rerouted due to severe weather.”Chuyến bay bị chuyển hướng do thời tiết xấu nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- chuyển hướng, đổi lộ trình bay
ví dụ
The flight was rerouted due to severe weather. — Chuyến bay bị chuyển hướng do thời tiết xấu nghiêm trọng.