Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reroute

/ˌriːˈruːt/

Đang hiển thị mục gốc reroute cho “rerouting”.

Nghĩa thường dùng

chuyển hướng, đổi lộ trình bay động từ

“The flight was rerouted due to severe weather.”Chuyến bay bị chuyển hướng do thời tiết xấu nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...