Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resail

/ri:'seil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resail

//

* động từ
  • cho thuyền trở về; lại ra đi
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To sail again; also, to sail back, as to a former port.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...