Từ điển Anh–Việt

112.288 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reschedule

/ˌriːˈskɛdʒ.uːl/

Nghĩa thường dùng

dời lịch, sắp xếp lại lịch động từ

“Can we reschedule to next week?”Chúng ta có thể dời lịch sang tuần sau không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • dời lịch, sắp xếp lại lịch

ví dụ

Can we reschedule to next week? — Chúng ta có thể dời lịch sang tuần sau không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...