Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

reschedule /ˌriːˈskɛdʒ.uːl/

động từ

  • dời lịch, sắp xếp lại lịch

ví dụ

Can we reschedule to next week? — Chúng ta có thể dời lịch sang tuần sau không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...