rescue centre
Nghĩa thường dùng
trung tâm cứu hộ
danh từ
“We donated books to a wildlife rescue centre.”Chúng tôi tặng sách cho một trung tâm cứu hộ động vật hoang dã.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We donated books to a wildlife rescue centre.”Chúng tôi tặng sách cho một trung tâm cứu hộ động vật hoang dã.
Đang tải...