Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rescue operations

/ˈrɛskjuː ˌɑpəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực cứu người khỏi nguy hiểm trong thiên tai. cụm từ

“Rescue operations were launched immediately after the flood.”Các hoạt động cứu hộ đã được triển khai ngay lập tức sau trận lũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...