rescue operations coordination
/ˈrɛskju ˌɑpəˈreɪʃənz kɔːrdɪˈneɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Tổ chức nỗ lực cứu hộ trong các tình huống thảm họa.
cụm từ
“Rescue operations coordination is vital during large-scale disasters.”Việc phối hợp các hoạt động cứu hộ là rất quan trọng trong các thảm họa quy mô lớn.