Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research advancements

/rɪˈsɜːrʧ ædˈvɑːnsmənts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu tiến bộ cụm từ

“We should research advancements in renewable energy.”Chúng ta nên nghiên cứu tiến bộ trong năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...