Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research conservation techniques

/rɪˈsɜrʧ kənˈsɜrˌveɪʃən tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn cụm từ

“Scientists research conservation techniques to improve wildlife protection.”Các nhà khoa học nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để cải thiện bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...