Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research developments

/rɪˈsɜːrtʃ dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các phát triển cụm từ

“Researchers focus on research developments in space technology.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào các phát triển trong công nghệ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...