research innovations
/rɪˈsɜːrʧ ˌɪnəˈveɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu đổi mới
cụm từ
“Engineers research innovations to improve efficiency.”Kỹ sư nghiên cứu đổi mới để cải thiện hiệu suất.