Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research innovations

/rɪˈsɜːrʧ ˌɪnəˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu đổi mới cụm từ

“Engineers research innovations to improve efficiency.”Kỹ sư nghiên cứu đổi mới để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...