Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research phenomena

/ˈriːsɜːrʧ fəˈnɑː.mə.nə/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các hiện tượng một cách chi tiết cụm từ

“Scientists research phenomena to gain a deeper understanding.”Các nhà khoa học nghiên cứu các hiện tượng để có hiểu biết sâu sắc hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...