Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research species

/rɪˈsɜːrtʃ ˈspiːʃiːz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các loại sinh vật cụ thể cụm từ

“Scientists research species to understand their behaviors.”Các nhà khoa học nghiên cứu các loài để hiểu hành vi của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...