Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research topics

/rɪˈsɜrʧ ˈtɑːpɪks/

Nghĩa thường dùng

các chủ đề nghiên cứu cụm từ

“Students often choose interesting research topics for their projects.”Học sinh thường chọn các chủ đề nghiên cứu thú vị cho dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...