Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research trends

Nghĩa thường dùng

xu hướng nghiên cứu cụm từ

“Research trends indicate a shift towards sustainability.”Xu hướng nghiên cứu cho thấy sự chuyển hướng về bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...