Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

reseller /ˈriːˌsɛlər/

danh từ

  • người bán lại

ví dụ

The reseller bought the products at a lower price. — Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...