reseller
/ˈriːˌsɛlər/
Nghĩa thường dùng
người bán lại
danh từ
“The reseller bought the products at a lower price.”Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người bán lại
ví dụ
The reseller bought the products at a lower price. — Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.