Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reseller

/ˈriːˌsɛlər/

Nghĩa thường dùng

người bán lại danh từ

“The reseller bought the products at a lower price.”Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người bán lại

ví dụ

The reseller bought the products at a lower price. — Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...