Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reserve a table

/rɪˈzɜːv ə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

đặt bàn cụm từ

“I'd like to reserve a table for tonight.”Tôi muốn đặt bàn cho tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...