Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reserve team

/rɪˈzɜːrv tiːm/

Nghĩa thường dùng

Đội dự bị cụm từ

“The reserve team practices every Saturday morning.”Đội dự bị tập luyện mỗi sáng thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...