Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resetter

/ri'setə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resetter

/ri'setə/

danh từ

  • kẻ oa trữ đồ ăn trộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who receives or conceals, as stolen goods or criminal. n. One who resets, or sets again.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...