resettlement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resettlement
//
* danh từ- sự tái định cư (nhất là người tị nạn)
- sự làm cho (một nước ) lại có người đến sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. the transportation of people (as a family or colony) to a new settlement (as after an upheaval of some kind)