Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reshape perspectives

/ˌriːˈʃeɪp pərˈspɛk.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

định hình lại quan điểm cụm từ

“Education can reshape perspectives on important issues.”Giáo dục có thể định hình lại quan điểm về các vấn đề quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...