reshuffle
/'ri:'ʃʌfl/ GRECollins ★ phổ biến #25088
Biến thể từ
reshuffled quá khứ
reshuffled quá khứ phân từ
reshuffling hiện tại phân từ
reshuffles số nhiều
reshuffles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reshuffle
/'ri:'ʃʌfl/
danh từ
- (đánh bài) sự trang lại bài
- sự cải tổ chính phủ
ngoại động từ
- (đánh bài) trang lại (bài)
- cải tổ (chính phủ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a redistribution of something n. shuffling again v. shuffle again v. reorganize and assign posts to different people