resident engineer
/ˈrɛzɪdənt ˈɛndʒɪnɪər/
Nghĩa thường dùng
kỹ sư thường trú tại công trình
danh từ
“The resident engineer is responsible for overseeing the construction site.”Kỹ sư thường trú chịu trách nhiệm giám sát công trường xây dựng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kỹ sư thường trú tại công trình
- the resident engineer: kỹ sư thường trú
- kỹ sư túc trực tại chỗ