Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resident engineer

/ˈrɛzɪdənt ˈɛndʒɪnɪər/

Nghĩa thường dùng

kỹ sư thường trú tại công trình danh từ

“The resident engineer is responsible for overseeing the construction site.”Kỹ sư thường trú chịu trách nhiệm giám sát công trường xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kỹ sư thường trú tại công trình
    • the resident engineer: kỹ sư thường trú
  • kỹ sư túc trực tại chỗ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...