Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residential addresses

Nghĩa thường dùng

địa chỉ cư trú danh từ

“The courier delivers to residential addresses on Saturdays.”Người giao hàng giao đến các địa chỉ cư trú vào thứ Bảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • địa chỉ cư trú
    • residential area: khu vực dân cư
    • residential property: tài sản nhà ở
  • địa chỉ nhà ở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...