residential addresses
Nghĩa thường dùng
địa chỉ cư trú
danh từ
“The courier delivers to residential addresses on Saturdays.”Người giao hàng giao đến các địa chỉ cư trú vào thứ Bảy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- địa chỉ cư trú
- residential area: khu vực dân cư
- residential property: tài sản nhà ở
- địa chỉ nhà ở