Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residential area

Nghĩa thường dùng

khu dân cư cụm từ

“Urban planners are focusing on developing green spaces within the residential area to enhance livability.”Các nhà quy hoạch đô thị đang tập trung phát triển không gian xanh trong khu dân cư để nâng cao khả năng sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...