Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residential course

Nghĩa thường dùng

khóa học diễn ra tại chỗ ở danh từ

“After a year, I did a one-week residential course, led by specialists.”Sau một năm, tôi đã tham gia một khóa học nội trú kéo dài một tuần, do các chuyên gia dẫn dắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khóa học diễn ra tại chỗ ở
    • residential program: chương trình nội trú
    • residential training: đào tạo nội trú
  • khóa học nội trú
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...