residential course
Nghĩa thường dùng
khóa học diễn ra tại chỗ ở
danh từ
“After a year, I did a one-week residential course, led by specialists.”Sau một năm, tôi đã tham gia một khóa học nội trú kéo dài một tuần, do các chuyên gia dẫn dắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khóa học diễn ra tại chỗ ở
- residential program: chương trình nội trú
- residential training: đào tạo nội trú
- khóa học nội trú