Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

residentiary

/,rezi'denʃəri/

tính từ

  • (thuộc) nơi ở chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having residence; as, a canon residentary; a\n residentiary guardian.\nn. One who is resident.\nn. An ecclesiastic who keeps a certain residence.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...