Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

residual

/ri'zidjuəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7792

Nghĩa thường dùng

còn lại, dư thừa sau khi xử lý tính từ

“Residual waste must be disposed of properly.”Chất thải còn lại phải được xử lý đúng cách.

Biến thể từ residuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

residual

/ri'zidjuəl/

tính từ

  • còn dư, còn lại
  • (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư
    • residual oscillation: dao động dư

danh từ

  • phần còn lại, phần còn dư
  • (toán học) số dư
  • số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (often plural) a payment that is made to a performer or writer or director of a television show or commercial that is paid for every repeat showing a. relating to or indicating a remainder

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...