residue
/'rezidju:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7576
Nghĩa thường dùng
phần còn lại, dư lượng (nghĩa trừu tượng)
danh từ
“A residue of distrust remained after the failed merger.”Sự không tin tưởng vẫn còn đọng lại sau vụ sáp nhập thất bại.
Biến thể từ
residues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
residue
/'rezidju:/
danh từ
- phần còn lại
- phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)
- (toán học) thặng dư
- residue of a function at a pole: thặng dư của một hàm tại một cực
- (hoá học) bã
Định nghĩa tiếng Anh
n. matter that remains after something has been removed