Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resignedly

/ri'zaindli/ phổ biến #31198
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resignedly

//

* phó từ
  • một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu
Định nghĩa tiếng Anh

r. with resignation and acceptance; in a resigned manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...