resignedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resignedly
//
* phó từ- một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu
Định nghĩa tiếng Anh
r. with resignation and acceptance; in a resigned manner
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. with resignation and acceptance; in a resigned manner
Đang tải...