Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resinous

/,rezi'neiʃəs/ phổ biến #35020

Nghĩa thường dùng

có tính chất nhựa, dính tính từ

“The resinous substance is sticky.”Chất nhựa này rất dính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resinous

/,rezi'neiʃəs/

tính từ

  • (thuộc) nhựa; giống nhựa
Định nghĩa tiếng Anh

s having the characteristics of pitch or tar

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...