resinous
/,rezi'neiʃəs/ phổ biến #35020
Nghĩa thường dùng
có tính chất nhựa, dính
tính từ
“The resinous substance is sticky.”Chất nhựa này rất dính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resinous
/,rezi'neiʃəs/
tính từ
- (thuộc) nhựa; giống nhựa
Định nghĩa tiếng Anh
s having the characteristics of pitch or tar