Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resipiscence

/,resi'pisəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resipiscence

/,resi'pisəns/

danh từ

  • sự thừa nhận sai lầm, sự lại nhận thấy lẽ phải
Định nghĩa tiếng Anh

n. Wisdom derived from severe experience; hence, repentance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...