Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reskilling

/ˈriː.skɪl.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đào tạo lại kỹ năng mới (để chuyển sang vai trò khác) danh từ

“Automation prompted a large-scale reskilling effort company-wide.”Tự động hóa thúc đẩy nỗ lực đào tạo lại kỹ năng quy mô lớn toàn công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đào tạo lại kỹ năng mới (để chuyển sang vai trò khác)

ví dụ

Automation prompted a large-scale reskilling effort company-wide. — Tự động hóa thúc đẩy nỗ lực đào tạo lại kỹ năng quy mô lớn toàn công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...