Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolve a disagreement

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất đồng cụm từ

“It's important to resolve a disagreement calmly in any relationship.”Việc giải quyết bất đồng một cách bình tĩnh rất quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...