Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolve a dispute

/rɪˈzɒlv ə dɪˈspjuːt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tranh chấp cụm từ

“HR was called in to resolve a dispute between departments.”Nhân sự được mời để giải quyết tranh chấp giữa các bộ phận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...