Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolve conflicts

/rɪˈzɑlv ˈkɒn.flɪkts/

Nghĩa thường dùng

giải quyết xung đột cụm từ

“It's important to resolve conflicts peacefully.”Điều quan trọng là giải quyết xung đột một cách hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...