Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolve differences

/rɪˈzɑlv ˈdɪfərənsez/

Nghĩa thường dùng

giải quyết những khác biệt một cách hòa bình cụm từ

“Families should learn to resolve differences constructively.”Các gia đình nên học cách giải quyết những khác biệt một cách xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...