resolve differences
Nghĩa thường dùng
“Families should learn to resolve differences constructively.”Các gia đình nên học cách giải quyết những khác biệt một cách xây dựng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should learn to resolve differences constructively.”Các gia đình nên học cách giải quyết những khác biệt một cách xây dựng.
Đang tải...