Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resource allocation

/ˈriː.sɔːrs ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

phân bổ nguồn lực (giao nhân lực, tài chính, thiết bị cho dự án) danh từ

“Poor resource allocation caused team burnout.”Phân bổ nguồn lực kém gây kiệt sức cho nhóm.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...