resource depletion
Nghĩa thường dùng
sự cạn kiệt tài nguyên
cụm từ
“The dyeing and finishing stages have the highest impacts on resource depletion due to energy-intensive processes.”Các công đoạn nhuộm và hoàn tất có tác động lớn nhất đến sự cạn kiệt tài nguyên do các quy trình tiêu tốn nhiều năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự cạn kiệt tài nguyên
- natural resource depletion: sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
- resource depletion rate: tốc độ cạn kiệt tài nguyên
- resource depletion impact: tác động cạn kiệt tài nguyên