Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resource management

/rɪˈsɔːrs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý tài nguyên cụm từ

“Effective resource management is crucial.”Quản lý tài nguyên hiệu quả là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...