resourcefulness
/ri'sɔ:sfulnis/ phổ biến #21818
Nghĩa thường dùng
tính sáng tạo giải quyết vấn đề, khả năng xoay xở
danh từ
“Her resourcefulness kept the project on track.”Khả năng xoay xở của cô giữ dự án đi đúng hướng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resourcefulness
/ri'sɔ:sfulnis/
danh từ
- tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being able to cope with a difficult situation