Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resourcefulness

/ri'sɔ:sfulnis/ phổ biến #21818

Nghĩa thường dùng

tính sáng tạo giải quyết vấn đề, khả năng xoay xở danh từ

“Her resourcefulness kept the project on track.”Khả năng xoay xở của cô giữ dự án đi đúng hướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resourcefulness

/ri'sɔ:sfulnis/

danh từ

  • tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being able to cope with a difficult situation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...